XM10BN, a new asteroid?

I detected a faint object in the images taken from C42 in da course of SNSP. Yet I’m not confident about myself whether it’s a real object as it’s merely above background signal. Put here before my further investigation d other day…

I oso fed these data into FindOrb. Da calculation goes as follows:

Advertisements
XM10BN, a new asteroid?

Commonly Used Tiếng Việt Dialogues

Bài 1 第一課

Chào hỏi 問候
1. Chào ông!
您好!
2. Ông có khỏe không?
您身體好嗎?
3. Ông vẫn khỏe chứ?
您一向還好?
4. Tôi vẫn khỏe (bình thường) .
我一直很好(很不錯)。
5. Công việc của ông có bận không (Ông làm việc có bận không) ?
您工作忙嗎?
6. Không bận lắm.
不太忙。
7. Trên đường đi thuận lơi chứ ạ?
旅途順利嗎?
8. Lâu lắm không được gặp ông.
好久不見了。
9. Nhiệt liệt hoan nghênh ông.
熱烈歡迎您。
10. Cảm ơn.
謝謝。

Hội thoại tình huống 情景對話
A:
Vân: Chào anh! Anh có khỏe không?
阿雲:你好!你身體好嗎?
An: Chào chị! Cảm ơn, tôi khỏe, còn chị?
阿安:你好!謝謝,我很好。你呢?
Vân: Cảm ơn, tôi cũng khỏe.
阿雲:謝謝,我也很好。
An: Chị đi dâu đấy?
阿安:你去哪裡?
Vân: Tôi đi thăm chị Hoa.
阿雲:我去看阿華(姐)。
An: Chị Hoa vẫn khỏe chứ?
阿安:阿華(姐)一向還好?
Vân: Chị ấy vẫn khỏe.
阿雲:她一直很好。
B:
A: Chào ông Phương! Lâu lắm không được gặp ông. Ông Có khỏe không?
阿方先生您好!好久不見了,您身體好嗎?
B: Chào ông Minh! Tôi vẫn khỏe, cảm ơn. Còn ông (Còn ông, ông có khỏe không) ?
阿明先生您好!我一直很好,謝謝。您呢(您呢,您身體好嗎)?
A: Dạ, cảm ơn ông, tôi khỏe lắm.
好,謝謝,我很好。
B: Bà (Mai) và cháu (có) khỏe không?
您夫人(阿梅夫人)和孩子好嗎?
A: Nhà tôi và cháu vẫn bình thường, cảm ơn ông.
我妻子和孩子還不錯,謝謝您。
B: Gần đây. công việc của ông có bận không?
最近,您工作忙嗎?
A: Không bận lặm.
不太忙。

Bài 2 第二課

Giới thiệu 介紹

11. Xin ông cho biết quí danh? (Ông tên là gì?)
您貴姓?(您叫什麼名字或您怎麼稱呼?)
12. Tôi họ Nguyễn. Tôi là Nguyễn Văn đừc.
我姓阮。我叫阮文德。
13. Ông có phải là Lê Văn Nam không?
您是黎文南先生嗎?
14. Vâng, tôi là Lê Văn Nam.
是的,我是黎文南。
15. Kông, tôi không phải là Lê Văn Nam.
不,我不是黎文南。
16. Ông kia là ai đáy ạ?
那位是誰?
17. Tôi xin giới thiệu. Đây là ông Phạm Tiến Đắc, giám đốc nhà máy dệt.
請允許我介紹一下,這位是範文德先生,是紡織廠的廠長。
18. Ông là người nước nào?
您是哪國人?
19. Ông là người Viẹt Nam (Trung Quốc) phải không?
您是越南(中國)人嗎?
20. Vâng, tôi là người Viẹt Nam (Trung Quốc) .
是的,我是越南(中國)人。

Hội thoại tình huống 情景對話
A:

Đức: Rất hân hạnh đượi làm quen với ông!
德:很榮幸能夠認識您!
Nam: Xin giới thiệu. Đây là bạn tôi, ông Phương. Ông ấy cũng là giáo sư.
南:我來介紹一下,這位是我的朋友阿方先生。他也是位教授。
Đức: Thế ạ?Rất hân hạnh. Ông làm việc ở đâu?
德:是嗎?很榮幸。您在哪裡工作?
Phương: Tôi dạy ở trương Đại học Bắc Kinh. Tôi và ông Nam cùng làm ở một trương đại học. Xin lỗi, tôi có thể đươc biết

tên ông không?
方:我在北京大學教書。我和阿南先生在同一所大學工作。對不起,我能知道您的名字嗎?
Đức: Ở, tất nhiên. Tôi là Đức ạ.
德:噢,當然可以。我叫阿德。
B:

Hùng: Chào chị!
雄:你好!
Thảo: Chào anh!
草:你好!
Hùng: Xin lỗi, chị tên là gì nhỉ?
雄:對不起,你叫什麼名字?
Thảo: Tên tôi là Lê Thu Thảo. Thế còn anh, tên anh là gì?Anh là người nước nào?
草:我叫黎秋草。你呢,你叫什麼名字,你是哪國人?
Hùng: Tôi là người Trung Quốc. Tôi tên là Trần Hùng.
雄:我是中國人,我叫陳雄。
Thảo: Anh đến Viẹt Nam đã lâu chưa?
草:你來越南多久了?
Hùng: Tôi mới đến thôi. Hiện nay chị làm gì?
雄:我剛來。你現在做什麼工作?
Thảo: Tôi là học sinh phổ thông. Tôi đang học lớp mười.
草:我是個中學生。正在上十年級。
Hùng: Xin lỗi, quê chị ở đâu nhỉ?
雄:對不起,我想問一下,你老家是哪裡?
Thảo: Quê tôi ở Hà Nọi. Tôi là dân thủ đô. Anh thấy Hà Nọi của tôi thế nào?Anh có thích không?
草:我老家是河內的。我是首都人。你覺得我們河內怎麼樣?你喜歡嗎?
Hùng: Thưa chị, Hà Nọi rất đẹp. Tôi rất thích thành phố này.
雄:阿草,河內很漂亮。我很喜歡這個城市。

Bài 3 第三課

Thăm hỏi  拜訪
21. Ông tìm ai đấy?
您找誰?
22. Tôi muốn gặp ông Phan Văn Đừc (或ông Đừc) .
我想見潘文德先生(或阿德先生)。
23. Ông ấy không có đây.
他不在。
24. Không sao.
沒關係。
25. Xin được hẹn thới gian gặp.
請約定個時間(請約定個見面的時間)。
26. Bằng giờ này ngày mai tôi gặp đến.
明天這個時候我再來。
27. Xin đợi một lát nhé.
請稍等!
28. Xin mời vào.
請進。
29. Dược gặp ông tôi rốt mừng.
見到你很高興。
30. Xin phép ông, tôi vểc ạ.
告辭了。

Hội thoại tinh huống 情景對話
A
Nam: A! Anh Dức đấy à! Anh đi đâu dấy?
南:唷!阿德!你去哪兒?
Dức: Chao Nam! Tôi định đến nhà một người bạn.
德:阿南你好!我打算去朋友家。
Nam: Anh đến nhà ai vậy?
南:你究竟去誰家啊?
Dức: Một chị bạn của tôi tên là Thanh, bác sĩ.
德:我的一個朋友叫阿青,是個大夫。
Nam: À! Chị Thanh. Chị ấy nhười tầm thước, da trắng, mắt to, là bác sĩ ở bệnh viện Hoa Bình phải không?
南:噢!阿青。她中等身材,白白的皮膚,大眼睛,是和平醫院的大夫,對嗎?
Dức: Vâng. Đúng. Anh cũng quen chị ấy à?
德:是的,對,你也認識她嗎?
Nam: Vâng. Chúng tôi biết nhau lâu rồi.
南:是的,我們認識很久了。
Dức: Nếu anh không bận thì chùng ta cùng đến nhà chị ấy đi!
德:如果不忙的話,我們一起到阿青家去吧!
Nam: Xin lỗi. Bây giờ tôi có chút việc bận.
南:對不起。現在我有點事兒。
Dức: Anh có nhắn gì chị Thanh không?
德:你有什麼話要捎給阿青嗎?
Nam: Không. Anh cho tôi gửi lời thăm chị ấy nhé.
南:沒有。你代我向阿青問好吧。

B
Thanh: A! Chao anh đức! Mời anh vào chơi.
青:唷!阿德你好!請進(請進屋裡來玩)。
Đức: Chao chị Thanh. Chị hôm nây không đi chơi đâu ạ?
德:阿青你好。你今天沒出去玩?
Thanh: Vâng. Mời anh xơi nước.
青:是的。請用茶。
Đức: Vâng, xin chị. Mời chị xơi nước.
德:好,謝謝。請用茶。
Thanh: Anh hút thuóc nhé.
青:你抽煙。
Đức: Vâng, xin chị. Chị ở đây thoải mái quá nhỉ?
德:好,謝謝,你這兒住的挺不錯的(挺舒適的)?
Thanh: Vâng, ở đây cũng tương đối thoải anh ạ.
青:是的,這兒住的還算不錯(舒適)。
Đức: Anh nhà và các cháu đâu?
德:你丈夫和孩子們呢?
Thanh: Nhà tôi và các cháu về quê thăm ông bà tôi.
青:我丈夫和孩子們回老家看望我父母去了。
Đức: Hai cụ vẫn mạnh khỏe chứ ạ?
德:二老身體還都好吧?
Thanh: Vâng, cảm ơn anh, các cụ vẫn mạnh khỏe. Anh có hay nhận được thư nhà không?
青:是的,謝謝。我父母身體一直很好。你常收到家裡的來信嗎?
Đức: Cũng thỉnh thoảng thôi chị ạ.
德:也只是偶爾收到而已。
Thanh: Đi xa thế này chắc anh nhớ nhà lắm nhỉ?
青:你離家這麼遠一定很想家吧?
Đức: Vâng, quả thực lúc đầu thì cũng hơi nhớ. Nhưng bây giờ thì cũng quen rồi.
德:是的,剛來的時候還真有點想家。但現在也就習慣了。


Hoa: (Gõ cửa) Anh Nam có nhà không?
華:(敲門)阿南在家嗎?
Nam:Ai đấy?À, anh Hoa! Mời anh vào chơi.
南:誰呀?唷!阿華!請進。
Hoa:Anh hôm nây không đi chơi đâu ư?
華:今天你沒有出去玩?
Nam:Vâng, chẳng muốn đi đâu cả, ở nhà xem báo.
南:是的,什麼地方也不想去,在家看看報。
Hoa:Anh đang xem báo gì vậy?
華:你在看什麼報?
Nam:Tôi đang xem báo Nhân Dân.
南:我在看《人民報》。
Hoa:Ở Viẹt Nam có những loại báo gì?
華:越南有多少種報紙?
Nam:Có báo Nhân Dân, Quân Đội Nhân Dân, Hà Nội Mới, Sài Gòn Giải Phòng. Đó là 4 tờ hàng ngày. Báo háng tuần có Văn nghệ, Khoa  Học và Đời Sống, v, v. . . Anh có hay đọc báo không?
南:有《人民報》,《人民軍隊報》,《河內新報》,《西貢解放報》。這四份是日報。週報有《文藝報》,《科學與生活》等,你經常讀報嗎 ?
Hoa:Có. Nhưng tôi thích nghe đài hoặc xem vô tuyến hơn. Tôi có thể vừa làm việc vừa nghe tin tức.
華:讀的。但是我更喜歡聽收音機或看電視。我可以一邊做事一邊聽新聞。
Nam:Trái lại, khi làm việc tôi thích yên tĩnh.
南:剛好相反,我做事的時候喜歡安靜。

Bài 4 第四課

biết nói tiềng gì  會講什麼語言

31. Ông có nói được tiếng Trung Quốc không?
你會說漢語嗎?
32. Ông có biết nói tiếng Anh không?
你會不會說英語?
33. Tôi không biết.
我不會。
34. Tôi chỉ nói được một ít thôi.
我只會(說)一點兒。
35. Tôi phát âm không được tốt lắm.
我的發音不太好。
36. Ông nói tiếng Trung quốc tốt lắm.
您漢語說的很不錯。
37. Xin (ông) nói lại một lần nữc.
請您再說一遍!
38. Xin ông nói chậm thôi. Tôi không hiểu.
請您說的慢一點兒,我聽不懂。
39. Tôi nói,  ông có hiểu không?
我講的,你懂嗎?
40. Tôi không hiểu.
我不懂。

Hội thoại tinh huống 情景對話
A
Tuệ: Chào ông.
慧:您好!
Hoa: Vâng, xin chào! xin mời ngồi.
華:您好!請坐。
Tuệ: Thưa ông, tôi muốn học tiếng Việt ở đây.
慧:先生,我想在這裡學習越語。
Hoa: Ông muốn học một tuần mấy buổi?
華:你想一星期學幾段時間?
Tuệ: 3 buổi: thứ hai, thứ tư và thứ sáu.
慧:三個下午:星期一、星期三和星期五。
Hoa: Sẽ học trong bao lâu?
華:您要學多久?
Tuệ: Khoảng 5 tháng.
慧:大約五個月。
Hoa: Ông biết ngoại ngữ gì rồi?
華:您會什麼外語?
Tuệ: Tôi biết tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật Bản, và một ít tiếng Việt.
慧:我會英語、法語、日語和一點兒越語。
Hoa: Vâng, thế thì tốt. Tuần sau mời ông đến, lớp học của ông sẽ bắt đầu.
華:好的。下周請您來,您的學習班就要開始了。
Tuệ: Tốt quá! Cảm ơn ông.
慧:太好了!謝謝您。

B
Tuệ: Xin ông thong thả. Ông nói tôi không hiểu.
慧:請慢一點兒。你說的我不懂。
Hoa: Ông nghe không hiểu à?
華:你聽不懂嗎?
Tuệ: Dạ vâng. Làm ơn nhắc lại một lần nữa.
慧:是的,不懂。(勞駕)請再說一次。
Hoa: Bây giờ đã hiểu chưa?
華:現在懂了嗎?
Tuệ: Vâng, tôi hiểu rồi. Cảm ơn!
慧:是的,懂了,謝謝。
Hoa: Thẻ còn ông Nam có hiểu không?
華:那麼阿南先生懂了嗎?
Tuệ: Dạ hiểu.
慧:聽懂了。
Hoa: Ông ấy hiểu hết chứ?
華:他全聽懂了嗎?
Tuệ: Vâng, hiểu hết.
慧:是的,全懂了。

Bài 5 第五課

Hỏi về đồ dùng  問物品
41. Cái này (kia) là cái gì? (Đây là cái gì?)
這(那)是什麼?
42. Cái này (kia) là bút chì (Đây[kia] là bút chì) .
這(那)是鉛筆。
43. Đây có phải là bút chì của ông không?
這是您的鉛筆嗎?
44. Không phải, cái bút chì này là của ông ấy.
不是,這支鉛筆是他的。
45. Tôi không được rõ lắm.
我不大清楚。
46. Cái bút chì kia là của ai?
那支鉛筆是誰的?
47. Đây là từ điển của ông, phải không?
這是不是您的詞典?
48. Đây không phải là (cái) bút chì, đây là (cái) bút máy.
這不是一支鉛筆,這是一支鋼筆。
49. Đây là sản phẫm của nước nào?
這是哪國的產品?
50. Đây là hàng Trung Quốc.
這是中國(的)產品。

Hội thoại tinh huống 情景對話
A
Hoa: Đây là con gì?
華:這是什麼(什麼動物)?
Tuệ: Đây là con bò
慧:這是一頭牛。
Hoa: Con bò này thế nào?
華:這頭牛怎麼樣?
Tuệ: Con bò này béo.
慧:這頭牛很肥。
Hoa: Kia có phải là con bò không?
華:那也是一頭牛嗎?
Tuệ: Vâng, kia cũng là con bò.
慧:是的,那也是一頭牛。
Hoa: Con bò ấy thế nào?
華:那頭牛怎麼樣?
Tuệ: Con bò ấy cũng béo.
慧:那頭牛也很肥。
Hoa: Con nào béo hơn?
華:哪一頭更肥一些?
Tuệ: Con bò này béo hơn con bò kia.
慧:這一頭牛比那一頭牛更肥一些。

B
Hoa: Đây là cái gì?
華:這是什麼(什麼東西)?
Tuệ: Đây là cái áo.
慧:這是一件衣服。
Hoa: Cái này là cái gì?
華:這是什麼?
Tuệ: Cái này cũng là cái áo.
慧:這也是一件衣服。
Hoa: Cái áo này thế nào?
華:這件衣服怎麼樣?
Tuệ: Cái áo này đẹp.
慧:這件衣服漂亮。
Hoa: Cái áo nào đẹp hơn?
華:哪件衣服更漂亮一點?
Tuệ: Hai cái áo này đẹp như nhau. .
慧:兩件衣服一樣漂亮。


Hoa: Đây là ba cái bàn: A, B, C. Cái bàn A và cái bàn B, cái nào cao hơn?Cái nào dài hơn?
華:這是A,B,C三張桌子。A桌和B桌哪一張高一些?哪一張長一些?
Tuệ: Hai cái cao bằng nhau, nhưng (cái) bàn B dài hơn (cái) bàn A.
慧:兩張桌子一樣高,但B桌要比A桌要長一些。
Hoa: Cái bàn B và cái bàn C, cái nào dài hơn?
華:B桌和C桌,哪一張更長一些?
Tuệ:  (Cái) bàn C dài hơn.
慧:C桌更長一些。
Hoa: Cả ba cái nào dài nhất?
華:這三張桌子,哪一張最長?
Tuệ:  (Cái) bàn C dài nhất.
慧:C桌最長。
Hoa: Ba cái bàn này, cái nào ngắn nhất?
華:這三張桌子,哪一張最短?
Tuệ:  (Cái) bàn A ngắn nhất.
慧:A桌最短。


Bố: Đây là ảnh ngôi nhà của ông nội ở đường Hùng Vương.
父親:這是你祖父在雄王路的房子。
Mai: Người đứng trước ngôi nhà ấy là ai?
小梅:站在房子前面的那個人是誰?
Bố: Con không nhớ sao?Đây là bác Toàn, bạn của bố.
父親:難道你忘了嗎?這是我的朋友,阿全伯伯。
Mai: Con nhớ rồi, bác Toàn con mới gặp hôm qua.
小梅:想起來了,昨天我剛遇見的阿全伯伯。
Bố: Đây là ảnh của gia đình. Đây là mẹ con luc trẻ.
父親:這是家庭的照片。這是你母親年輕時候的照片。
Mai: Xinh quá.
小梅:真漂亮。
Bố: Mẹ con vừa xinh vờa hiền.
父親:你的母親又漂亮又賢惠。
Mai: Cô bé ấy là cô bé nào?
小梅:這個小女孩是誰啊?
Bố: Cô bé ấy là người mà bố thương, là người đang ngồi bên cạnh bố đấy.
父親:這個小女孩是父親非常疼愛的人,她正坐在我的身邊。
Mai: À, con biết rồi. Con bé ấy tên là Mai. Con bé ấy chính là con.
小梅:噢,我知道了,這小丫頭叫小梅,這小丫頭就是我。

 

Commonly Used Tiếng Việt Dialogues

Awaiting Chance of Catching 2010 V1

First of all congrat to my confidant Shigeki Murakami! He and Mr. Ikeya separately discovered da new comet visually on Nov 3.801 UT n 2.831 UT respectively. He deserves this visual discovery under threats from numerous robotic n digital surveys. He along with Ikeya managed to beat those seemingly invincible titans, which inspires we comet hunters who stick to visual hunt for comet juz for da purest enjoyment of da miracles n splendors in da mighty sky.

Da comet seems to experience an outburst, n that’s probably y da titans hav missed it. Now it’s bright, around 8m, wat a good chance of capturing it!

Ephemeris calcutated based on current orbital solution:

Really wish i could observe this comet! How excited! As if I were da discoverer of it… 😛

I’m sure I’ll feel quite different when I observe it…

Appendix: jp-translated letter from IAUC (taken from Seki’s site)

中野主一氏(兵庫県洲本市)の通報によると、池谷薫氏(静岡県周智郡森町、
25-cm反射、39倍、若干集光した拡散状、1'のコマあり)と村上茂樹氏(新
潟県十日町市、46-cm反射、78倍、4'のコマとp.a. 90°に2'の尾がある。
およそ2'/時間、東方に移動している)は、眼視により彗星をそれぞれ独立
して発見した。中野氏は同じく、板垣公一氏(山形市鉄砲町、60-cm f/5.7
反射+フィルターなしCCDカメラ)が得た精測位置を転送し、11月3.85日は、
強い中央集光のある拡散状で尾はないと書きとめた。

 発見位置は次のとおり(Nov 2010)。

 2010 UT   R.A. (2000)    Decl.        Mag.   Observer
 2.831     12 32.7       - 1 38         8.5   Ikeya
 3.801     12 35.1       - 2 01         9     Murakami
 3.812     12 35.0       - 2 01         8.0   Ikeya
 3.84701   12 35 04.22   - 2 02 12.5   10.5   Itagaki
 3.85035   12 35 04.71   - 2 02 17.2   10.7     "

(IAUC 9175)
Awaiting Chance of Catching 2010 V1

Coarse Astrometry n Photometry of SOHO 1932 in HI1A Data

So far i juz managed to measure this brlliant comet within HI1a images, as my time’s really limiting due to my hectic studies…

Here goes my result:

COD C50
NET UCAC-2
C2010 10 18.59028 08 01 51.72 +14 43 18.1          11.5 R      C50
C2010 10 18.70139 08 02 39.76 +14 48 55.6          10.9 R      C50
C2010 10 18.72917 08 03 00.70 +14 50 19.0          11.3 R      C50
C2010 10 18.75695 08 03 08.41 +14 51 26.6          11.0 R      C50
C2010 10 18.78473 08 03 24.84 +14 53 28.8          11.1 R      C50
C2010 10 18.81251 08 03 37.21 +14 54 32.4          10.4 R      C50
C2010 10 18.84028 08 03 51.44 +14 56 19.6          10.6 R      C50
C2010 10 18.86806 08 04 05.08 +14 57 46.5          10.8 R      C50
IC2010 10 18.89584 08 04 17.75 +14 59 22.1          10.2 R      C50
C2010 10 18.92362 08 04 32.53 +15 00 50.8          10.4 R      C50
C2010 10 18.95139 08 04 46.98 +15 02 20.8          10.6 R      C50
C2010 10 18.97917 08 04 59.98 +15 03 40.2          10.6 R      C50
C2010 10 19.00695 08 05 15.88 +15 05 30.5          10.6 R      C50
C2010 10 19.03473 08 05 27.51 +15 06 20.3          10.2 R      C50
C2010 10 19.06251 08 05 45.18 +15 08 22.0           9.7 R      C50
C2010 10 19.09028 08 05 57.37 +15 09 58.7          10.2 R      C50
C2010 10 19.14584 08 06 26.47 +15 13 21.8          10.0 R      C50
C2010 10 19.17362 08 06 39.47 +15 14 32.7          10.5 R      C50
C2010 10 19.20139 08 06 55.30 +15 16 18.1           9.9 R      C50
C2010 10 19.22917 08 07 08.87 +15 17 59.2           9.9 R      C50
C2010 10 19.25695 08 07 24.84 +15 19 41.0          10.0 R      C50
C2010 10 19.28473 08 07 38.83 +15 21 07.5           9.9 R      C50
C2010 10 19.31251 08 07 54.74 +15 22 53.7           9.8 R      C50
C2010 10 19.34028 08 08 09.50 +15 24 28.4           9.8 R      C50
C2010 10 19.36806 08 08 24.57 +15 26 26.9           9.4 R      C50
IC2010 10 19.39584 08 08 39.71 +15 28 24.8           9.0 R      C50
C2010 10 19.42362 08 08 55.46 +15 29 29.9           9.7 R      C50
C2010 10 19.45139 08 09 10.48 +15 31 11.8           9.0 R      C50
C2010 10 19.47917 08 09 26.10 +15 32 50.2           9.2 R      C50
C2010 10 19.50695 08 09 40.88 +15 34 35.4           8.9 R      C50
C2010 10 19.53473 08 09 56.80 +15 36 19.9           8.9 R      C50
C2010 10 19.56251 08 10 12.90 +15 38 00.6           9.0 R      C50
C2010 10 19.59028 08 10 29.53 +15 39 45.3           9.0 R      C50
C2010 10 19.61806 08 10 45.30 +15 41 50.9           8.4 R      C50
C2010 10 19.64584 08 11 01.40 +15 43 18.7           8.9 R      C50
C2010 10 19.67362 08 11 16.38 +15 45 05.9           8.5 R      C50
C2010 10 19.70139 08 11 33.35 +15 46 51.2           8.5 R      C50
C2010 10 19.72917 08 11 49.89 +15 48 35.9           8.4 R      C50
C2010 10 19.75695 08 12 06.64 +15 50 24.9           8.6 R      C50
C2010 10 19.78473 08 12 23.52 +15 52 23.0           8.5 R      C50
C2010 10 19.81251 08 12 39.22 +15 54 06.0           8.2 R      C50
C2010 10 19.84028 08 12 57.32 +15 56 03.1           8.3 R      C50
C2010 10 19.86806 08 13 14.36 +15 57 51.6           8.1 R      C50
C2010 10 19.89584 08 13 31.94 +15 59 48.7           7.9 R      C50
C2010 10 19.92362 08 13 48.58 +16 01 43.5           7.7 R      C50
C2010 10 19.95139 08 14 06.65 +16 03 40.4           7.7 R      C50
C2010 10 19.97917 08 14 25.04 +16 05 35.2           7.4 R      C50
C2010 10 20.00695 08 14 43.32 +16 07 31.0           7.4 R      C50
C2010 10 20.03473 08 15 01.11 +16 09 32.8           7.1 R      C50
C2010 10 20.06250 08 15 18.12 +16 11 29.7           6.8 R      C50
C2010 10 20.09028 08 15 36.75 +16 13 28.9           6.8 R      C50
C2010 10 20.11806 08 15 55.57 +16 15 29.9           6.7 R      C50
C2010 10 20.14584 08 16 14.21 +16 17 32.3           6.6 R      C50
C2010 10 20.17362 08 16 32.68 +16 19 36.1           6.2 R      C50
C2010 10 20.20139 08 16 51.63 +16 21 41.8           6.2 R      C50
C2010 10 20.22917 08 17 11.17 +16 23 49.3           6.0 R      C50
C2010 10 20.25695 08 17 30.77 +16 26 02.5           5.7 R      C50
C2010 10 20.28473 08 17 49.23 +16 28 09.9           5.5 R      C50
C2010 10 20.31250 08 18 08.45 +16 30 23.1           5.4 R      C50
C2010 10 20.34028 08 18 28.73 +16 32 32.8           5.3 R      C50
C2010 10 20.36806 08 18 48.99 +16 34 44.3           4.8 R      C50
C2010 10 20.39583 08 19 07.29 +16 36 45.6           4.7 R      C50
—– end —–

Plots:

Time permitting i’l try to measure da comet in all da data that renders us its apparition.

Coarse Astrometry n Photometry of SOHO 1932 in HI1A Data